Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc
Đánh giá bài viết

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc

Hướng dẫn

* Bài tập 1: Lời giải

Chọn ý b

* Bài tập 2: Lời giải

– Những từ đồng nghĩa với hạnh phúc: sung sướng, may mắn.

– Những từ trái nghĩa với hạnh phúc: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực,…

* Bài tập 3: Lời giải

– phúc ấm (phúc đức của ông bà, tổ tiên để lại)

– phúc bất trùng lai (điều may mắn thường không lặp lại)

– phúc đức (điều tốt lành để lại cho con cháu)

– phúc hậu (có lòng thương người hay làm điều tốt đẹp cho người khác)

– phúc lợi (lợi ích mà người dân được hưởng, không phải trả tiền hoặc chi trả một phần)

– phúc lộc (gia đình yên ấm, tiền của dồi dào)

– phúc phận (phần may mắn được hưởng do số phận)

– phúc thần (vị thần chuyên làm những điều tốt)

– phúc tinh (cứu tinh)

– vô phúc (không được hưởng may mắn)

* Bài tập 4

Theo em, trong các yếu tố đã nêu ra, yếu tố c) Mọi người sống hòa thuận là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc.

Minh Nguyệt