Category: Soạn Tiếng Việt lớp 5 tập 1

Luyện từ và câu: Ôn tập về câu

Luyện từ và câu: Ôn tập về câu Hướng dẫn * Bài tập 1: Lời giải Kiểu câu Câu hỏi Câu kể Câu cảm Câu khiến Ví dụ * Nhưng vì sao cô biết cháu cóp bài của bạn ạ? * Nhưng cũng có thể là bạn cháu cóp bài của cháu? * Cô giáo

Tập làm văn: Ôn tập về viết đơn

Tập làm văn: Ôn tập về viết đơn Hướng dẫn CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc *** Mỹ Tho, ngày… tháng… năm… ĐƠN XIN HỌC Kính gửi: Ban Giám hiệu Trường Trung học cơ sơ Phường 7. Em tên là: Nguyễn Thu Hường Nam, nữ:

Tập đọc: Ca dao về lao động sản xuất

Tập đọc: Ca dao về lao động sản xuất Hướng dẫn I. CÁCH ĐỌC – Đọc lưu loát, trôi chảy các bài ca dao ( thể lục bát). – Diễn cảm với giọng tâm tình nhẹ nhàng. II. GỢI Ý TÌM HIỂU BÀI 1. Hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng của người

Luyện từ và câu: Ôn tập về từ và cấu tạo từ

Luyện từ và câu: Ôn tập về từ và cấu tạo từ Hướng dẫn * Bài tập 1: Lời giải Từ đơn Từ phức Từ ghép Từ láy Từ ở trong đoạn thơ Hai, bước, đi, trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn. Cha con, mặt trời, chắc nịch rực rỡ,

Chính tả: Nghe – viết: Người mẹ của 51 đứa con

Chính tả: Nghe – viết: Người mẹ của 51 đứa con Hướng dẫn I. NGHE – VIẾT – Viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Người mẹ của 51 đứa con. – Chú ý cách viết các chữ số, tên riêng, từ ngừ khó (51, Lý Sơn, Quảng Ngãi, 35 năm, bươn chải…)

Tập đọc: Ngu Công xã Trịnh Tường

Tập đọc: Ngu Công xã Trịnh Tường Hướng dẫn I. CÁCH ĐỌC – Đọc lưu loát trôi chảy bài văn. – Diễn cảm bài văn với giọng kể hào hứng, thể hiện sự khâm phục trí sáng tạo, tinh thần quyết tâm chống nghèo đói, lạc hậu của ông Phàn Phù Lìn. * Giải thích

Tập làm văn: Làm biên bản một vụ việc

Tập làm văn: Làm biên bản một vụ việc Hướng dẫn CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BIÊN BẢN VỀ VIỆC BỆNH NHÂN TRỐN VIỆN Hồi 6 giờ 30 phút sáng, ngày 12-11-2006, chúng tôi gồm những người có tên sau đây lập biên bản

Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ

Luyện từ và câu: Tổng kết vốn từ Hướng dẫn * Bài tập 1 Tự kiểm tra vốn từ của mình Lời giải a) Các nhóm đồng nghĩa: + đỏ – điều – son + xanh – biếc – lục + trắng – bạch + hồng – đào b) + Bảng màu đen gọi là