Category: Soạn văn lớp 9 tập 2 rút gọn

Bài 31 – Kiểm tra phần Tiếng Việt

Bài 31 – Kiểm tra phần Tiếng Việt Hướng dẫn 1. Câu có khởi ngữ là câu: – Một bài thơ hay không bao giờ ta đọc qua một lần mà bỏ xuống được. Có thể viết lại như sau: – Không bao giờ ta đọc một bài thơ hay qua một lần mà bỏ

Bài 31 – Con chó Bấc (trích Tiếng gọi nơi hoang dã)

Bài 31 – Con chó Bấc (trích Tiếng gọi nơi hoang dã) Hướng dẫn I. ĐÔI NÉT VỀ TÁC GIẢ, TÁC PHẨM Giắc Lân-đơn (1876 – 1916) là nhà văn Mĩ. ông tên thật là Giôn Gri-phít Lân-đơn, sinh ở Xan Phan-xi-xcô và đã trải qua một thời kì thơ ấu rất vất vả, từng

Bài 30 – Tổng kết về ngữ pháp (tiếp theo)

Bài 30 – Tổng kết về ngữ pháp (tiếp theo) Hướng dẫn C. THÀNH PHẦN CÂU I. THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ THÀNH PHẦN PHỤ 1. Thành phần chính của câu – Chủ ngữ (CN): Nêu chủ thể (của hành động, trạng thái, tính chất…) được nói đến ở vị ngữ. CN thường đứng trước VN.

Bài 30 – Ôn tập về truyện

Bài 30 – Ôn tập về truyện Hướng dẫn 1. Tên tác phẩm Tác giả Nước Năm sáng tác Tóm tắt nội dung Làng Kim Lân Việt Nam 1948 Qua tâm trạng đau đớn tủi hổ khi nghe tin làng mình theo giặc của ông Hai, truyện thể hiện tình yêu làng quê sâu sắc

Bài 30 – Bố của Xi-mông (Trích)

Bài 30 – Bố của Xi-mông (Trích) Hướng dẫn I. ĐÔI NÉT VỀ TÁC GIẢ, TÁC PHẨM – Guy đơ Mô-pa-xăng (Guy de Maupassant) (1850 – 1893) là nhà văn hiện thực Pháp. Gia đình ông thuộc dòng dõi quý tộc đã sa sút. Ông nhập ngũ khi chiến tranh Pháp – Phổ (1870) bùng

Bài 29 – Hợp đồng

Bài 29 – Hợp đồng Hướng dẫn I. ĐẶC ĐIỂM CỦA HỢP ĐỒNG Đọc văn bản đã cho và trả lời câu hỏi. a) Cần phải có hợp đồng vì phải có cơ sở để các bên tham gia kí kết ràng buộc lẫn nhau, có trách nhiệm thực hiện các điều khoản đã ghi

Bài 29 – Luyện tập viết văn bản

Bài 29 – Luyện tập viết văn bản Hướng dẫn I. ÔN TẬP VÀ LÍ THUYẾT 1. Mục đích của biên bản là ghi chép lại những sự việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra một cách trung thực, chính xác, đầy đủ để dùng làm chứng cứ minh chứng các sự kiện thực

Bài 29 – Tổng kết về ngữ pháp

Bài 29 – Tổng kết về ngữ pháp Hướng dẫn Gợi ý trả lời câu hỏi, bài tập. A. TỪ LOẠI I. DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ 1. Các danh từ: lần (a), lãng (b), làng (c) ; Các động từ: đọc (a), nghĩ ngợi (b), phục dịch, đập (c); Các tính từ: hay