Bài 16 – Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt): Rèn luyện chính tả

Bài 16 – Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt): Rèn luyện chính tả
Đánh giá bài viết

Bài 16 – Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt): Rèn luyện chính tả

Hướng dẫn

1. Điền tr/ch; s/x; r/d/gi; 1/n:

– trái cây; chờ đợi; chuyển chỗ; trải qua; trôi chảy; trơ trụi; nói chuyện; chương trình, chẻ tre.

– sấp ngửa; sản xuất; sơ sài; bổ sung; xung kích; xua đuổi; cái xẻng; xuất hiện; chim sáo; sâu bọ.

– rũ rượi; rắc rối; giảm giá; giáo dục; rung rinh; rùng rợn; giang sơn; rau diếp; dao kéo; giao kèo; dao mác.

– lạc hậu; nối liền; gian nan; nết na; lương thiện; ruộng nương; lỗ chỗ; lén lút; bếp nức; lỡ làng.

2. Lựa chọn từ điền vào chỗ trống:

Loading...

a) vây, dây, giây: vây cá; sợi dây; dây điện; vây cánh; dây dưa; giây phút; bao vây.

b) viết, giết, diết: giết giặc, da diết; viết văn; giết chết.

c) vẻ, dẻ, giẻ: hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, văn vẻ; giẻ lau; mảnh dẻ; vẻ đẹp; giẻ rách.

3. Chọn s và x: Bầu trời xám xịt như sà xuống sát mặt đất. Sấm rền vang, chớp lóe sáng rạch cả không gian. Cây sung già trước cửa sổ trút lá theo trận lốc, trơ lại những cành xơ xác, khẳng khiu. Đột nhiên, trận mưa dông sầm sập đổ, gõ lên mái tôn loảng xoảng.

4. Điền uốc, uốt: Thắt lưng buộc bụng; buột miệng nói ra; cùng một duộc; con bạch tuộc; thẳng đuồn đuột; quả dưa chuột (dưa leo); bị chuột rút (bị vọp bẻ); trắng muốt; con chẫu chuộc.

5. Dấu hỏi hay dấu ngã: vẽ tranh; biểu quyết; dè bỉu; bủn rủn; dai dẳng; hưởng thụ; tưởng tượng; ngày giỗ; lỗ mãng; cổ lỗ; ngẫm nghĩ.

6. Chữa lỗi chính tả:

– Tía đã nhiều lần căng dặng rằn không được kiêu căn.

Cần sửa thành: căn dặn, rằng, kiêu căng

– Một cây che chắng ngan đường chẳn cho ai vô dừng chặc cây đốn gỗ.

Cần sửa thành: tre, chắn, ngang, chẳng, rừng, chặt.

– Có đau thì cắng răng mà chịu nghen.

Cần sửa thành: cắn răng.

7. Viết chính tả (theo SGK Ngữ văn 6, tập một).

Mai Thu

Loading...